释
阮超
ruǎn chāo · ㄖㄨㄢˇ ㄔㄠ
修撰于 2026-06-30 18:33:29
音义
| 拼音 | ruǎn chāo |
|---|---|
| 字母 | ruan chao |
| 首字母 | rc |
| 注音 | ㄖㄨㄢˇ ㄔㄠ |
| 注音符号 | ㄖㄨㄢ ㄔㄠ |
广训
阮超(越南语:Nguyễn Siêu),越南历史上的十二使君之一,号阮右公(Nguyễn Hữu Công),据守西扶烈( Tây Phù Liệt 今河东青池,一说河内青池),拥有重兵。
ruǎn chāo · ㄖㄨㄢˇ ㄔㄠ
修撰于 2026-06-30 18:33:29
| 拼音 | ruǎn chāo |
|---|---|
| 字母 | ruan chao |
| 首字母 | rc |
| 注音 | ㄖㄨㄢˇ ㄔㄠ |
| 注音符号 | ㄖㄨㄢ ㄔㄠ |
阮超(越南语:Nguyễn Siêu),越南历史上的十二使君之一,号阮右公(Nguyễn Hữu Công),据守西扶烈( Tây Phù Liệt 今河东青池,一说河内青池),拥有重兵。